Bảng Giá Tấm Compact Mới Nhất Tại TP.HCM

Cập nhật bảng giá tấm Compact HPL, Compact CDF tại TP.HCM. Giá kho minh bạch, đủ kích thước – màu sắc, hỗ trợ giao nhanh nội thành.

Bảng Giá Tấm Compact Mới Nhất Tại TP.HCM – Cập Nhật Giá Kho, Giao Nhanh Trong Ngày

Tại TP Hồ Chí Minh, nhu cầu sử dụng tấm Compact HPL – Compact CDF cho vách ngăn vệ sinh, phòng tắm, nhà máy, trường học và trung tâm thương mại ngày càng tăng cao. Chính vì vậy, việc tìm kiếm bảng giá tấm Compact tại TP.HCM có giá minh bạch – đúng chất lượng – giao nhanh là mối quan tâm hàng đầu của chủ đầu tư, nhà thầu và đơn vị thi công.

Bài viết này cung cấp bảng giá tấm Compact mới nhất tại TP.HCM, cập nhật theo giá kho, đồng thời tư vấn cách chọn đúng loại Compact phù hợp với điều kiện thi công và ngân sách tại khu vực TP.HCM.

Vì sao nên xem bảng giá tấm Compact tại TP.HCM?

So với các tỉnh thành khác, thị trường TP.HCM có đặc thù:

  • Nhu cầu cao → giá biến động nhanh

  • Yêu cầu giao hàng gấp, đúng tiến độ

  • Công trình đa dạng: từ nhà phố, văn phòng đến KCN, TTTM

Việc tham khảo bảng giá tấm Compact tại TP.HCM giúp bạn:

  • Nắm đúng mặt bằng giá khu vực

  • Dễ so sánh giữa các loại Compact HPL & CDF

  • Chủ động dự toán chi phí vật tư – thi công

  • Tránh mua phải hàng rẻ nhưng không đúng lõi đặc

Tấm Compact HPL & Compact CDF là gì? Ứng dụng phổ biến tại TP.HCM

Tại TP.HCM, tấm Compact được sử dụng nhiều cho:

  • Vách ngăn vệ sinh văn phòng Quận 1, Quận 3, Quận 7

  • Nhà máy – KCN Tân Bình, Tân Tạo, Hiệp Phước

  • Trường học, bệnh viện tại Thủ Đức, Bình Thạnh

  • Trung tâm thương mại, tòa nhà cao tầng

Phân loại phổ biến:

  • Compact HPL: thẩm mỹ cao, dùng cho công trình yêu cầu hoàn thiện đẹp

  • Compact CDF: tối ưu chi phí, dùng cho công trình số lượng lớn

Các yếu tố ảnh hưởng đến bảng giá tấm Compact tại TP.HCM

1. Độ nén & độ dày

  • 12mm: phổ biến nhất tại TP.HCM

  • 15–18mm: dùng cho khu vực chịu lực cao

2. Kích thước khổ tấm

  • Khổ lớn (1830×2440, 1530×3660) được ưa chuộng vì giảm mối nối

3. Màu sắc

  • Màu ghi, kem: dùng nhiều cho văn phòng, nhà vệ sinh

  • Vân gỗ: dùng cho công trình cao cấp, showroom

4. Vị trí giao hàng

  • Nội thành TP.HCM: giao nhanh trong ngày

  • Khu vực ngoại thành, KCN: cần tính thêm logistics

BẢNG GIÁ TẤM COMPACT MỚI NHẤT TẠI TP.HCM (THAM KHẢO TẠI KHO)

 

I. TẤM COMPACT HPL WEIDEDA

Độ nén 1430 PSI / 150°C – Xuất xứ: Trung Quốc

Xuất xứ Sản phẩm Kích thước (mm) ĐVT Đơn giá chưa VAT (VNĐ) Đơn giá VAT 8% (VNĐ) Mã màu
TQ Compact HPL WEIDEDA 1220×1830×12 Tấm 1.069.200 1.154.736 Ghi 805
TQ Compact HPL WEIDEDA 1525×1830×12 Tấm 1.280.000 1.382.400 Ghi 805
TQ Compact HPL WEIDEDA 1220×1830×12 Tấm 1.030.000 1.112.400 Ghi, Kem
TQ Compact HPL WEIDEDA 1220×1830×12 Tấm 1.260.000 1.360.800 Màu trơn & vân gỗ
TQ Compact HPL WEIDEDA 1530×1830×12 Tấm 1.560.000 1.684.800 Màu trơn & vân gỗ
TQ Compact HPL WEIDEDA 1220×2440×12 Tấm 1.520.000 1.641.600 Ghi, Kem
TQ Compact HPL WEIDEDA 1830×2440×12 Tấm 2.150.000 2.322.000 Ghi, Kem
TQ Compact HPL WEIDEDA 1830×2440×12 Tấm 2.160.000 2.332.800 Ghi, Kem

II. TẤM COMPACT HPL ZHONGTIAN

Độ nén 1430 PSI / 150°C – Xuất xứ: Trung Quốc

Xuất xứ Sản phẩm Kích thước (mm) ĐVT Đơn giá chưa VAT (VNĐ) Đơn giá VAT 8% (VNĐ) Mã màu
TQ Compact HPL ZHONGTIAN 1830×2130×12 Tấm 2.300.000 2.484.000 6771, 3507, 1028

III. TẤM COMPACT HPL ĐỘ DÀY KHÁC (ZHONGTIAN)

Xuất xứ Độ dày Kích thước (mm) ĐVT Chưa VAT (VNĐ) VAT 8% (VNĐ) Màu
TQ 18mm 1220×1830 Tấm 1.550.000 1.674.000 Ghi, Kem
TQ 18mm 1530×1830 Tấm 2.050.000 2.214.000 Ghi, Kem
TQ 18mm 2130×1830 Tấm 3.150.000 3.402.000 Ghi
TQ 15mm 1220×2440 Tấm 1.940.000 2.095.200 Ghi
TQ 8mm 1220×2440 Tấm 1.220.000 1.317.600 Ghi, Kem
TQ 6mm 1220×2440 Tấm 940.000 1.015.200 Ghi, Kem
TQ 4mm 1220×2440 Tấm 710.000 766.800 Ghi, Kem

IV. TẤM COMPACT HPL KHÁNG AXIT

Xuất xứ Sản phẩm Kích thước (mm) ĐVT Chưa VAT (VNĐ) VAT 8% (VNĐ) Màu
TQ Compact HPL kháng axit 1530×3660×18 Tấm 6.380.000 6.890.400 Ghi, Đen

V. TẤM COMPACT CDF – PHÂN THEO ĐỘ NÉN

1. CDF 1050 PSI / 150°C – 78kg

Xuất xứ Kích thước (mm) ĐVT Chưa VAT (VNĐ) VAT 8% (VNĐ) Màu
TQ 1220×1830×18 Tấm 750.000 810.000 Ghi
TQ 1830×2440×18 Tấm 1.480.000 1.598.400 Ghi

2. CDF 1200 PSI / 150°C – 90kg

Xuất xứ Kích thước (mm) ĐVT Chưa VAT (VNĐ) VAT 8% (VNĐ) Màu
TQ 1220×1830×18 Tấm 850.000 918.000 Ghi
TQ 1830×2440×18 Tấm 1.670.000 1.803.600 Ghi

3. CDF 1200A / 1200B PSI – 12mm

Xuất xứ Kích thước (mm) ĐVT Chưa VAT (VNĐ) VAT 8% (VNĐ) Màu
TQ 1220×1830×12 Tấm 510.000 550.800 Ghi, Kem
TQ 1525×1830×12 Tấm 810.000 874.800 Ghi
TQ 1830×2130×12 Tấm 940.000 1.015.200 Ghi
TQ 1830×2440×12 Tấm 1.080.000 1.166.400 Ghi
TQ 1830×2440×12 Tấm 1.340.000 1.447.200 Vân gỗ, màu đặc biệt
TQ 1220×1830×12 Tấm 756.000 816.480 Ghi

4. CDF 1400A / 1400B PSI

Xuất xứ Kích thước (mm) ĐVT Chưa VAT (VNĐ) VAT 8% (VNĐ) Màu
TQ 1530×1830×12 Tấm 1.090.800 1.178.064 Ghi
TQ 1830×2130×12 Tấm 1.300.000 1.404.000 Ghi
TQ 1830×2440×12 Tấm 1.360.000 1.468.800 Ghi, Kem
TQ 1830×2440×12 Tấm 1.650.000 1.782.000 Vân gỗ, màu đặc biệt

 

Áp dụng cho kho tại TP.HCM

  • Đơn vị tính: Tấm

  • Giá chưa VAT – bắt buộc lấy VAT

  • VAT: 8%

  • Hỗ trợ giao hàng nhanh nội thành TP.HCM

(BẢNG GIÁ GIỮ NGUYÊN – GẮN TRỰC TIẾP TỪ BÀI GỐC CỦA BẠN)

👉 [Giữ nguyên toàn bộ bảng giá Compact HPL WEIDEDA – ZHONGTIAN – CDF – Kháng axit]

Nên chọn tấm Compact nào cho công trình tại TP.HCM?

Nhà vệ sinh văn phòng – tòa nhà

  • Compact HPL 12mm

  • Màu ghi / kem

  • Khổ 1830×2440

Nhà máy – khu công nghiệp

  • Compact CDF 12mm hoặc 18mm

  • Ưu tiên độ nén cao, giá ổn định

Trường học – bệnh viện

  • Compact HPL 12mm

  • Màu sáng, dễ vệ sinh

Công trình đặc thù (phòng thí nghiệm, hóa chất)

  • Compact HPL kháng axit

Ưu điểm khi mua tấm Compact tại kho TP.HCM

  • Có sẵn nhiều kích thước – độ dày – màu sắc

  • Chủ động tiến độ thi công

  • Giao hàng nhanh các quận:
    Tân Bình – Bình Tân – Thủ Đức – Quận 7 – Quận 12

  • Dễ kiểm tra hàng trước khi nhận

Những lưu ý khi xem bảng giá tấm Compact tại TP.HCM

  • Không so sánh giá khi khác độ nén

  • Hỏi rõ giá đã bao gồm VAT chưa

  • Kiểm tra trọng lượng tấm để tránh lõi rỗng

  • Ưu tiên đơn vị có kho thực tế tại TP.HCM

Câu hỏi thường gặp (FAQ Local SEO)

Giá tấm Compact tại TP.HCM có cao hơn tỉnh không?
→ Thường chênh lệch không đáng kể, bù lại giao hàng nhanh và chủ động tiến độ.

Có giao tấm Compact trong ngày tại TP.HCM không?
→ Có, với các đơn hàng nội thành và hàng có sẵn kho.

Nên chọn Compact HPL hay CDF cho công trình TP.HCM?
→ Tùy ngân sách và yêu cầu sử dụng, nhưng 12mm là lựa chọn phổ biến nhất.

Kết luận

Nếu bạn đang tìm bảng giá tấm Compact mới nhất tại TP.HCM, việc chọn đúng loại tấm – đúng độ dày – đúng đơn vị có kho tại TP.HCM sẽ giúp bạn tiết kiệm chi phí, đảm bảo tiến độ và tránh rủi ro chất lượng.

Để nhận báo giá chính xác theo kích thước, màu sắc và địa điểm giao hàng tại TP.HCM, bạn nên liên hệ trực tiếp đơn vị cung cấp để được tư vấn chi tiết.

 


Đối tác
Đối tác
Đối tác
Đối tác
Đối tác
Đối tác
Đối tác