Tấm Compact HPL Tại Cần Thơ – Báo Giá Mới Nhất
Cập nhật báo giá tấm Compact HPL tại Cần Thơ: đủ độ dày 12mm, 18mm, phù hợp trường học, bệnh viện, nhà máy và công trình công cộng.
Cập nhật bảng giá tấm Compact HPL, Compact CDF tại TP.HCM. Giá kho minh bạch, đủ kích thước – màu sắc, hỗ trợ giao nhanh nội thành.
Mục lục [Hiển thị]
Tại TP Hồ Chí Minh, nhu cầu sử dụng tấm Compact HPL – Compact CDF cho vách ngăn vệ sinh, phòng tắm, nhà máy, trường học và trung tâm thương mại ngày càng tăng cao. Chính vì vậy, việc tìm kiếm bảng giá tấm Compact tại TP.HCM có giá minh bạch – đúng chất lượng – giao nhanh là mối quan tâm hàng đầu của chủ đầu tư, nhà thầu và đơn vị thi công.
Bài viết này cung cấp bảng giá tấm Compact mới nhất tại TP.HCM, cập nhật theo giá kho, đồng thời tư vấn cách chọn đúng loại Compact phù hợp với điều kiện thi công và ngân sách tại khu vực TP.HCM.
So với các tỉnh thành khác, thị trường TP.HCM có đặc thù:
Nhu cầu cao → giá biến động nhanh
Yêu cầu giao hàng gấp, đúng tiến độ
Công trình đa dạng: từ nhà phố, văn phòng đến KCN, TTTM
Việc tham khảo bảng giá tấm Compact tại TP.HCM giúp bạn:
Nắm đúng mặt bằng giá khu vực
Dễ so sánh giữa các loại Compact HPL & CDF
Chủ động dự toán chi phí vật tư – thi công
Tránh mua phải hàng rẻ nhưng không đúng lõi đặc
Tại TP.HCM, tấm Compact được sử dụng nhiều cho:
Vách ngăn vệ sinh văn phòng Quận 1, Quận 3, Quận 7
Nhà máy – KCN Tân Bình, Tân Tạo, Hiệp Phước
Trường học, bệnh viện tại Thủ Đức, Bình Thạnh
Trung tâm thương mại, tòa nhà cao tầng
Compact HPL: thẩm mỹ cao, dùng cho công trình yêu cầu hoàn thiện đẹp
Compact CDF: tối ưu chi phí, dùng cho công trình số lượng lớn
12mm: phổ biến nhất tại TP.HCM
15–18mm: dùng cho khu vực chịu lực cao
Khổ lớn (1830×2440, 1530×3660) được ưa chuộng vì giảm mối nối
Màu ghi, kem: dùng nhiều cho văn phòng, nhà vệ sinh
Vân gỗ: dùng cho công trình cao cấp, showroom
Nội thành TP.HCM: giao nhanh trong ngày
Khu vực ngoại thành, KCN: cần tính thêm logistics
Độ nén 1430 PSI / 150°C – Xuất xứ: Trung Quốc
| Xuất xứ | Sản phẩm | Kích thước (mm) | ĐVT | Đơn giá chưa VAT (VNĐ) | Đơn giá VAT 8% (VNĐ) | Mã màu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TQ | Compact HPL WEIDEDA | 1220×1830×12 | Tấm | 1.069.200 | 1.154.736 | Ghi 805 |
| TQ | Compact HPL WEIDEDA | 1525×1830×12 | Tấm | 1.280.000 | 1.382.400 | Ghi 805 |
| TQ | Compact HPL WEIDEDA | 1220×1830×12 | Tấm | 1.030.000 | 1.112.400 | Ghi, Kem |
| TQ | Compact HPL WEIDEDA | 1220×1830×12 | Tấm | 1.260.000 | 1.360.800 | Màu trơn & vân gỗ |
| TQ | Compact HPL WEIDEDA | 1530×1830×12 | Tấm | 1.560.000 | 1.684.800 | Màu trơn & vân gỗ |
| TQ | Compact HPL WEIDEDA | 1220×2440×12 | Tấm | 1.520.000 | 1.641.600 | Ghi, Kem |
| TQ | Compact HPL WEIDEDA | 1830×2440×12 | Tấm | 2.150.000 | 2.322.000 | Ghi, Kem |
| TQ | Compact HPL WEIDEDA | 1830×2440×12 | Tấm | 2.160.000 | 2.332.800 | Ghi, Kem |
Độ nén 1430 PSI / 150°C – Xuất xứ: Trung Quốc
| Xuất xứ | Sản phẩm | Kích thước (mm) | ĐVT | Đơn giá chưa VAT (VNĐ) | Đơn giá VAT 8% (VNĐ) | Mã màu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TQ | Compact HPL ZHONGTIAN | 1830×2130×12 | Tấm | 2.300.000 | 2.484.000 | 6771, 3507, 1028 |
| Xuất xứ | Độ dày | Kích thước (mm) | ĐVT | Chưa VAT (VNĐ) | VAT 8% (VNĐ) | Màu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TQ | 18mm | 1220×1830 | Tấm | 1.550.000 | 1.674.000 | Ghi, Kem |
| TQ | 18mm | 1530×1830 | Tấm | 2.050.000 | 2.214.000 | Ghi, Kem |
| TQ | 18mm | 2130×1830 | Tấm | 3.150.000 | 3.402.000 | Ghi |
| TQ | 15mm | 1220×2440 | Tấm | 1.940.000 | 2.095.200 | Ghi |
| TQ | 8mm | 1220×2440 | Tấm | 1.220.000 | 1.317.600 | Ghi, Kem |
| TQ | 6mm | 1220×2440 | Tấm | 940.000 | 1.015.200 | Ghi, Kem |
| TQ | 4mm | 1220×2440 | Tấm | 710.000 | 766.800 | Ghi, Kem |
| Xuất xứ | Sản phẩm | Kích thước (mm) | ĐVT | Chưa VAT (VNĐ) | VAT 8% (VNĐ) | Màu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TQ | Compact HPL kháng axit | 1530×3660×18 | Tấm | 6.380.000 | 6.890.400 | Ghi, Đen |
| Xuất xứ | Kích thước (mm) | ĐVT | Chưa VAT (VNĐ) | VAT 8% (VNĐ) | Màu |
|---|---|---|---|---|---|
| TQ | 1220×1830×18 | Tấm | 750.000 | 810.000 | Ghi |
| TQ | 1830×2440×18 | Tấm | 1.480.000 | 1.598.400 | Ghi |
| Xuất xứ | Kích thước (mm) | ĐVT | Chưa VAT (VNĐ) | VAT 8% (VNĐ) | Màu |
|---|---|---|---|---|---|
| TQ | 1220×1830×18 | Tấm | 850.000 | 918.000 | Ghi |
| TQ | 1830×2440×18 | Tấm | 1.670.000 | 1.803.600 | Ghi |
| Xuất xứ | Kích thước (mm) | ĐVT | Chưa VAT (VNĐ) | VAT 8% (VNĐ) | Màu |
|---|---|---|---|---|---|
| TQ | 1220×1830×12 | Tấm | 510.000 | 550.800 | Ghi, Kem |
| TQ | 1525×1830×12 | Tấm | 810.000 | 874.800 | Ghi |
| TQ | 1830×2130×12 | Tấm | 940.000 | 1.015.200 | Ghi |
| TQ | 1830×2440×12 | Tấm | 1.080.000 | 1.166.400 | Ghi |
| TQ | 1830×2440×12 | Tấm | 1.340.000 | 1.447.200 | Vân gỗ, màu đặc biệt |
| TQ | 1220×1830×12 | Tấm | 756.000 | 816.480 | Ghi |
| Xuất xứ | Kích thước (mm) | ĐVT | Chưa VAT (VNĐ) | VAT 8% (VNĐ) | Màu |
|---|---|---|---|---|---|
| TQ | 1530×1830×12 | Tấm | 1.090.800 | 1.178.064 | Ghi |
| TQ | 1830×2130×12 | Tấm | 1.300.000 | 1.404.000 | Ghi |
| TQ | 1830×2440×12 | Tấm | 1.360.000 | 1.468.800 | Ghi, Kem |
| TQ | 1830×2440×12 | Tấm | 1.650.000 | 1.782.000 | Vân gỗ, màu đặc biệt |
Áp dụng cho kho tại TP.HCM
Đơn vị tính: Tấm
Giá chưa VAT – bắt buộc lấy VAT
VAT: 8%
Hỗ trợ giao hàng nhanh nội thành TP.HCM
(BẢNG GIÁ GIỮ NGUYÊN – GẮN TRỰC TIẾP TỪ BÀI GỐC CỦA BẠN)
👉 [Giữ nguyên toàn bộ bảng giá Compact HPL WEIDEDA – ZHONGTIAN – CDF – Kháng axit]
Compact HPL 12mm
Màu ghi / kem
Khổ 1830×2440
Compact CDF 12mm hoặc 18mm
Ưu tiên độ nén cao, giá ổn định
Compact HPL 12mm
Màu sáng, dễ vệ sinh
Compact HPL kháng axit
Có sẵn nhiều kích thước – độ dày – màu sắc
Chủ động tiến độ thi công
Giao hàng nhanh các quận:
Tân Bình – Bình Tân – Thủ Đức – Quận 7 – Quận 12
Dễ kiểm tra hàng trước khi nhận
Không so sánh giá khi khác độ nén
Hỏi rõ giá đã bao gồm VAT chưa
Kiểm tra trọng lượng tấm để tránh lõi rỗng
Ưu tiên đơn vị có kho thực tế tại TP.HCM
Giá tấm Compact tại TP.HCM có cao hơn tỉnh không?
→ Thường chênh lệch không đáng kể, bù lại giao hàng nhanh và chủ động tiến độ.
Có giao tấm Compact trong ngày tại TP.HCM không?
→ Có, với các đơn hàng nội thành và hàng có sẵn kho.
Nên chọn Compact HPL hay CDF cho công trình TP.HCM?
→ Tùy ngân sách và yêu cầu sử dụng, nhưng 12mm là lựa chọn phổ biến nhất.
Nếu bạn đang tìm bảng giá tấm Compact mới nhất tại TP.HCM, việc chọn đúng loại tấm – đúng độ dày – đúng đơn vị có kho tại TP.HCM sẽ giúp bạn tiết kiệm chi phí, đảm bảo tiến độ và tránh rủi ro chất lượng.
Để nhận báo giá chính xác theo kích thước, màu sắc và địa điểm giao hàng tại TP.HCM, bạn nên liên hệ trực tiếp đơn vị cung cấp để được tư vấn chi tiết.